1000 Đô la Suriname chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang NAD theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = $0.45938 NAD
00:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.45938 NAD |
5 SRD | 2.29690 NAD |
10 SRD | 4.59380 NAD |
20 SRD | 9.18760 NAD |
50 SRD | 22.96900 NAD |
100 SRD | 45.93800 NAD |
250 SRD | 114.84500 NAD |
500 SRD | 229.69000 NAD |
1000 SRD | 459.38000 NAD |
2000 SRD | 918.76000 NAD |
5000 SRD | 2,296.90000 NAD |
10000 SRD | 4,593.80000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 2.17685 NAD |
5 SRD | 10.88424 NAD |
10 SRD | 21.76847 NAD |
20 SRD | 43.53694 NAD |
50 SRD | 108.84235 NAD |
100 SRD | 217.68471 NAD |
250 SRD | 544.21176 NAD |
500 SRD | 1,088.42353 NAD |
1000 SRD | 2,176.84705 NAD |
2000 SRD | 4,353.69411 NAD |
5000 SRD | 10,884.23527 NAD |
10000 SRD | 21,768.47055 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Ngultrum Bhutan
tonga pa'anga chuộc lại Đảo Man bảng Anh
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đô la Barbados
dinar Jordan chuộc lại Kwanza Angola
bảng Ai Cập chuộc lại goude Haiti
Florin Aruba chuộc lại Đô la Singapore
Rupee Nepal chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Peso của Uruguay chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kina Papua New Guinea chuộc lại bảng thánh helena
Rupee Sri Lanka chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.