1000 bảng Ai Cập chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang HTG theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = G2.70171 HTG
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 2.70171 HTG |
5 EGP | 13.50855 HTG |
10 EGP | 27.01710 HTG |
20 EGP | 54.03420 HTG |
50 EGP | 135.08550 HTG |
100 EGP | 270.17100 HTG |
250 EGP | 675.42750 HTG |
500 EGP | 1,350.85500 HTG |
1000 EGP | 2,701.71000 HTG |
2000 EGP | 5,403.42000 HTG |
5000 EGP | 13,508.55000 HTG |
10000 EGP | 27,017.10000 HTG |
goude Haitichuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.37014 HTG |
5 EGP | 1.85068 HTG |
10 EGP | 3.70136 HTG |
20 EGP | 7.40272 HTG |
50 EGP | 18.50680 HTG |
100 EGP | 37.01360 HTG |
250 EGP | 92.53399 HTG |
500 EGP | 185.06798 HTG |
1000 EGP | 370.13595 HTG |
2000 EGP | 740.27190 HTG |
5000 EGP | 1,850.67975 HTG |
10000 EGP | 3,701.35951 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng rúp của Nga
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Cedi Ghana
escudo cape verde chuộc lại Lev Bungari
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Bahrain
escudo cape verde chuộc lại Tenge Kazakhstan
Ringgit Malaysia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Shekel mới của Israel
Rupee Nepal chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rial Qatar chuộc lại đô la Úc
Lek Albania chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.