1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang ANG theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = ƒ0.10129 ANG
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.10129 ANG |
5 SZL | 0.50645 ANG |
10 SZL | 1.01290 ANG |
20 SZL | 2.02580 ANG |
50 SZL | 5.06450 ANG |
100 SZL | 10.12900 ANG |
250 SZL | 25.32250 ANG |
500 SZL | 50.64500 ANG |
1000 SZL | 101.29000 ANG |
2000 SZL | 202.58000 ANG |
5000 SZL | 506.45000 ANG |
10000 SZL | 1,012.90000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 9.87264 ANG |
5 SZL | 49.36321 ANG |
10 SZL | 98.72643 ANG |
20 SZL | 197.45286 ANG |
50 SZL | 493.63215 ANG |
100 SZL | 987.26429 ANG |
250 SZL | 2,468.16073 ANG |
500 SZL | 4,936.32145 ANG |
1000 SZL | 9,872.64291 ANG |
2000 SZL | 19,745.28581 ANG |
5000 SZL | 49,363.21453 ANG |
10000 SZL | 98,726.42907 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krone Na Uy
đồng dinar Serbia chuộc lại Rupiah Indonesia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rupee Seychellois
thắng chuộc lại Rupee Nepal
Shekel mới của Israel chuộc lại Đại tá Costa Rica
Sierra Leone Leone chuộc lại Metical Mozambique
som kirgyzstan chuộc lại Dinar Algeria
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Riel Campuchia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.