1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang KYD theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = $0.04640 KYD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.04640 KYD |
5 SZL | 0.23200 KYD |
10 SZL | 0.46400 KYD |
20 SZL | 0.92800 KYD |
50 SZL | 2.32000 KYD |
100 SZL | 4.64000 KYD |
250 SZL | 11.60000 KYD |
500 SZL | 23.20000 KYD |
1000 SZL | 46.40000 KYD |
2000 SZL | 92.80000 KYD |
5000 SZL | 232.00000 KYD |
10000 SZL | 464.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 21.55172 KYD |
5 SZL | 107.75862 KYD |
10 SZL | 215.51724 KYD |
20 SZL | 431.03448 KYD |
50 SZL | 1,077.58621 KYD |
100 SZL | 2,155.17241 KYD |
250 SZL | 5,387.93103 KYD |
500 SZL | 10,775.86207 KYD |
1000 SZL | 21,551.72414 KYD |
2000 SZL | 43,103.44828 KYD |
5000 SZL | 107,758.62069 KYD |
10000 SZL | 215,517.24138 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Shilling Kenya
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại bảng Guernsey
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Bermuda chuộc lại Birr Ethiopia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại pula botswana
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Hồng Kông chuộc lại Rupee Seychellois
Peso của Uruguay chuộc lại Kina Papua New Guinea
Quetzal Guatemala chuộc lại người Bolivia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.