1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang BWP theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = P0.14067 BWP
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.14067 BWP |
5 XPF | 0.70335 BWP |
10 XPF | 1.40670 BWP |
20 XPF | 2.81340 BWP |
50 XPF | 7.03350 BWP |
100 XPF | 14.06700 BWP |
250 XPF | 35.16750 BWP |
500 XPF | 70.33500 BWP |
1000 XPF | 140.67000 BWP |
2000 XPF | 281.34000 BWP |
5000 XPF | 703.35000 BWP |
10000 XPF | 1,406.70000 BWP |
pula botswanachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 7.10884 BWP |
5 XPF | 35.54418 BWP |
10 XPF | 71.08836 BWP |
20 XPF | 142.17673 BWP |
50 XPF | 355.44181 BWP |
100 XPF | 710.88363 BWP |
250 XPF | 1,777.20907 BWP |
500 XPF | 3,554.41814 BWP |
1000 XPF | 7,108.83628 BWP |
2000 XPF | 14,217.67257 BWP |
5000 XPF | 35,544.18142 BWP |
10000 XPF | 71,088.36284 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại đô la New Zealand
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dalasi, Gambia chuộc lại Riel Campuchia
Kíp Lào chuộc lại Đô la Brunei
Kuna Croatia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
kịch Armenia chuộc lại Rial Oman
Rafia Maldives chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc Comorian
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.