1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang PGK theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = K0.23148 PGK
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.23148 PGK |
5 SZL | 1.15740 PGK |
10 SZL | 2.31480 PGK |
20 SZL | 4.62960 PGK |
50 SZL | 11.57400 PGK |
100 SZL | 23.14800 PGK |
250 SZL | 57.87000 PGK |
500 SZL | 115.74000 PGK |
1000 SZL | 231.48000 PGK |
2000 SZL | 462.96000 PGK |
5000 SZL | 1,157.40000 PGK |
10000 SZL | 2,314.80000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 4.32003 PGK |
5 SZL | 21.60014 PGK |
10 SZL | 43.20028 PGK |
20 SZL | 86.40055 PGK |
50 SZL | 216.00138 PGK |
100 SZL | 432.00276 PGK |
250 SZL | 1,080.00691 PGK |
500 SZL | 2,160.01382 PGK |
1000 SZL | 4,320.02765 PGK |
2000 SZL | 8,640.05530 PGK |
5000 SZL | 21,600.13824 PGK |
10000 SZL | 43,200.27648 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại đồng naira của Nigeria
Riel Campuchia chuộc lại Đại tá Salvador
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la jamaica chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Peso Dominica chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
lesotho chuộc lại Baht Thái
peso Philippine chuộc lại pataca Ma Cao
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Shilling Kenya chuộc lại Lev Bungari
Tenge Kazakhstan chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.