1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang TTD theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = TT$0.38315 TTD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.38315 TTD |
5 SZL | 1.91575 TTD |
10 SZL | 3.83150 TTD |
20 SZL | 7.66300 TTD |
50 SZL | 19.15750 TTD |
100 SZL | 38.31500 TTD |
250 SZL | 95.78750 TTD |
500 SZL | 191.57500 TTD |
1000 SZL | 383.15000 TTD |
2000 SZL | 766.30000 TTD |
5000 SZL | 1,915.75000 TTD |
10000 SZL | 3,831.50000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 2.60994 TTD |
5 SZL | 13.04972 TTD |
10 SZL | 26.09944 TTD |
20 SZL | 52.19888 TTD |
50 SZL | 130.49719 TTD |
100 SZL | 260.99439 TTD |
250 SZL | 652.48597 TTD |
500 SZL | 1,304.97194 TTD |
1000 SZL | 2,609.94389 TTD |
2000 SZL | 5,219.88777 TTD |
5000 SZL | 13,049.71943 TTD |
10000 SZL | 26,099.43886 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Sierra Leone Leone
Peso Dominica chuộc lại Tala Samoa
Dinar Algeria chuộc lại Som Uzbekistan
Dinar Bahrain chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Georgia Lari chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Namibia chuộc lại Peso Argentina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lek Albania
Đô la Belize chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.