1000 Manat Turkmenistan chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang SHP theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = £0.21165 SHP
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.21165 SHP |
5 TMT | 1.05825 SHP |
10 TMT | 2.11650 SHP |
20 TMT | 4.23300 SHP |
50 TMT | 10.58250 SHP |
100 TMT | 21.16500 SHP |
250 TMT | 52.91250 SHP |
500 TMT | 105.82500 SHP |
1000 TMT | 211.65000 SHP |
2000 TMT | 423.30000 SHP |
5000 TMT | 1,058.25000 SHP |
10000 TMT | 2,116.50000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 4.72478 SHP |
5 TMT | 23.62391 SHP |
10 TMT | 47.24781 SHP |
20 TMT | 94.49563 SHP |
50 TMT | 236.23907 SHP |
100 TMT | 472.47815 SHP |
250 TMT | 1,181.19537 SHP |
500 TMT | 2,362.39074 SHP |
1000 TMT | 4,724.78148 SHP |
2000 TMT | 9,449.56296 SHP |
5000 TMT | 23,623.90739 SHP |
10000 TMT | 47,247.81479 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lempira Honduras
thắng chuộc lại đô la Úc
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Koruna Séc
Rial Oman chuộc lại Shilling Kenya
Franc Guinea chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Bermuda
pataca Ma Cao chuộc lại đô la Barbados
Peso Argentina chuộc lại Peso Mexico
Jersey Pound chuộc lại kịch Armenia
Đô la Belize chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.