1000 dinar Tunisia chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang UGX theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = Ush1225.27292 UGX
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1,225.27292 UGX |
5 TND | 6,126.36460 UGX |
10 TND | 12,252.72920 UGX |
20 TND | 24,505.45840 UGX |
50 TND | 61,263.64600 UGX |
100 TND | 122,527.29200 UGX |
250 TND | 306,318.23000 UGX |
500 TND | 612,636.46000 UGX |
1000 TND | 1,225,272.92000 UGX |
2000 TND | 2,450,545.84000 UGX |
5000 TND | 6,126,364.60000 UGX |
10000 TND | 12,252,729.20000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.00082 UGX |
5 TND | 0.00408 UGX |
10 TND | 0.00816 UGX |
20 TND | 0.01632 UGX |
50 TND | 0.04081 UGX |
100 TND | 0.08161 UGX |
250 TND | 0.20404 UGX |
500 TND | 0.40807 UGX |
1000 TND | 0.81614 UGX |
2000 TND | 1.63229 UGX |
5000 TND | 4.08072 UGX |
10000 TND | 8.16145 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Belize
đô la Úc chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Namibia chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Singapore chuộc lại dinar Macedonia
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rupee Mauritius
goude Haiti chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Fiji chuộc lại Peso Chilê
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Suriname
bảng Guernsey chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.