1000 tonga pa'anga chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang SBD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = SI$3.51158 SBD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 3.51158 SBD |
5 TOP | 17.55790 SBD |
10 TOP | 35.11580 SBD |
20 TOP | 70.23160 SBD |
50 TOP | 175.57900 SBD |
100 TOP | 351.15800 SBD |
250 TOP | 877.89500 SBD |
500 TOP | 1,755.79000 SBD |
1000 TOP | 3,511.58000 SBD |
2000 TOP | 7,023.16000 SBD |
5000 TOP | 17,557.90000 SBD |
10000 TOP | 35,115.80000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.28477 SBD |
5 TOP | 1.42386 SBD |
10 TOP | 2.84772 SBD |
20 TOP | 5.69544 SBD |
50 TOP | 14.23860 SBD |
100 TOP | 28.47721 SBD |
250 TOP | 71.19302 SBD |
500 TOP | 142.38605 SBD |
1000 TOP | 284.77210 SBD |
2000 TOP | 569.54419 SBD |
5000 TOP | 1,423.86048 SBD |
10000 TOP | 2,847.72097 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ngultrum Bhutan
pataca Ma Cao chuộc lại peso Philippine
Đại tá Salvador chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Bermuda chuộc lại đồng Việt Nam
pula botswana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rupee Seychellois chuộc lại Georgia Lari
Đô la Brunei chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Bahamas chuộc lại Riel Campuchia
Shilling Uganda chuộc lại Birr Ethiopia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.