1000 tonga pa'anga chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang XCD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = $1.16572 XCD
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.16572 XCD |
5 TOP | 5.82860 XCD |
10 TOP | 11.65720 XCD |
20 TOP | 23.31440 XCD |
50 TOP | 58.28600 XCD |
100 TOP | 116.57200 XCD |
250 TOP | 291.43000 XCD |
500 TOP | 582.86000 XCD |
1000 TOP | 1,165.72000 XCD |
2000 TOP | 2,331.44000 XCD |
5000 TOP | 5,828.60000 XCD |
10000 TOP | 11,657.20000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.85784 XCD |
5 TOP | 4.28919 XCD |
10 TOP | 8.57839 XCD |
20 TOP | 17.15678 XCD |
50 TOP | 42.89195 XCD |
100 TOP | 85.78389 XCD |
250 TOP | 214.45973 XCD |
500 TOP | 428.91947 XCD |
1000 TOP | 857.83893 XCD |
2000 TOP | 1,715.67786 XCD |
5000 TOP | 4,289.19466 XCD |
10000 TOP | 8,578.38932 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Riel Campuchia
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Namibia
đô la jamaica chuộc lại Rupiah Indonesia
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Brunei
hryvnia Ukraina chuộc lại Leu Moldova
Lôi Rumani chuộc lại peso Philippine
Shilling Kenya chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Georgia Lari chuộc lại Lilangeni Swaziland
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.