1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang IMP theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = £0.10943 IMP
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.10943 IMP |
5 TTD | 0.54715 IMP |
10 TTD | 1.09430 IMP |
20 TTD | 2.18860 IMP |
50 TTD | 5.47150 IMP |
100 TTD | 10.94300 IMP |
250 TTD | 27.35750 IMP |
500 TTD | 54.71500 IMP |
1000 TTD | 109.43000 IMP |
2000 TTD | 218.86000 IMP |
5000 TTD | 547.15000 IMP |
10000 TTD | 1,094.30000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 9.13826 IMP |
5 TTD | 45.69131 IMP |
10 TTD | 91.38262 IMP |
20 TTD | 182.76524 IMP |
50 TTD | 456.91310 IMP |
100 TTD | 913.82619 IMP |
250 TTD | 2,284.56548 IMP |
500 TTD | 4,569.13095 IMP |
1000 TTD | 9,138.26190 IMP |
2000 TTD | 18,276.52381 IMP |
5000 TTD | 45,691.30951 IMP |
10000 TTD | 91,382.61903 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Real Brazil
đô la New Zealand chuộc lại người Bolivia
Guarani, Paraguay chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Shilling Tanzania chuộc lại đồng Việt Nam
bảng lebanon chuộc lại Lempira Honduras
Krona Thụy Điển chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Jersey Pound chuộc lại Shilling Kenya
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.