1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang KZT theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = ₸79.53052 KZT
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 79.53052 KZT |
5 TTD | 397.65260 KZT |
10 TTD | 795.30520 KZT |
20 TTD | 1,590.61040 KZT |
50 TTD | 3,976.52600 KZT |
100 TTD | 7,953.05200 KZT |
250 TTD | 19,882.63000 KZT |
500 TTD | 39,765.26000 KZT |
1000 TTD | 79,530.52000 KZT |
2000 TTD | 159,061.04000 KZT |
5000 TTD | 397,652.60000 KZT |
10000 TTD | 795,305.20000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.01257 KZT |
5 TTD | 0.06287 KZT |
10 TTD | 0.12574 KZT |
20 TTD | 0.25148 KZT |
50 TTD | 0.62869 KZT |
100 TTD | 1.25738 KZT |
250 TTD | 3.14345 KZT |
500 TTD | 6.28689 KZT |
1000 TTD | 12.57379 KZT |
2000 TTD | 25.14758 KZT |
5000 TTD | 62.86895 KZT |
10000 TTD | 125.73789 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Balboa Panama chuộc lại Lev Bungari
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Bahrain
Ariary Madagascar chuộc lại Sierra Leone Leone
Balboa Panama chuộc lại Lev Bungari
Ringgit Malaysia chuộc lại Koruna Séc
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Lempira Honduras chuộc lại pula botswana
Kíp Lào chuộc lại Peso của Uruguay
Tugrik Mông Cổ chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.