1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang MMK theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = K309.68655 MMK
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 309.68655 MMK |
5 TTD | 1,548.43275 MMK |
10 TTD | 3,096.86550 MMK |
20 TTD | 6,193.73100 MMK |
50 TTD | 15,484.32750 MMK |
100 TTD | 30,968.65500 MMK |
250 TTD | 77,421.63750 MMK |
500 TTD | 154,843.27500 MMK |
1000 TTD | 309,686.55000 MMK |
2000 TTD | 619,373.10000 MMK |
5000 TTD | 1,548,432.75000 MMK |
10000 TTD | 3,096,865.50000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.00323 MMK |
5 TTD | 0.01615 MMK |
10 TTD | 0.03229 MMK |
20 TTD | 0.06458 MMK |
50 TTD | 0.16145 MMK |
100 TTD | 0.32291 MMK |
250 TTD | 0.80727 MMK |
500 TTD | 1.61454 MMK |
1000 TTD | 3.22907 MMK |
2000 TTD | 6.45814 MMK |
5000 TTD | 16.14536 MMK |
10000 TTD | 32.29071 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Lek Albania
người Bolivia chuộc lại Krona Thụy Điển
GBP chuộc lại thắng
Forint Hungary chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Cedi Ghana chuộc lại bảng thánh helena
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
taka bangladesh chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Bahamas chuộc lại Peso Argentina
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đại tá Salvador
Dinar Kuwait chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.