1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang BTN theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = Nu.2.88465 BTN
01:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 2.88465 BTN |
5 TWD | 14.42325 BTN |
10 TWD | 28.84650 BTN |
20 TWD | 57.69300 BTN |
50 TWD | 144.23250 BTN |
100 TWD | 288.46500 BTN |
250 TWD | 721.16250 BTN |
500 TWD | 1,442.32500 BTN |
1000 TWD | 2,884.65000 BTN |
2000 TWD | 5,769.30000 BTN |
5000 TWD | 14,423.25000 BTN |
10000 TWD | 28,846.50000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.34666 BTN |
5 TWD | 1.73331 BTN |
10 TWD | 3.46663 BTN |
20 TWD | 6.93325 BTN |
50 TWD | 17.33313 BTN |
100 TWD | 34.66625 BTN |
250 TWD | 86.66563 BTN |
500 TWD | 173.33125 BTN |
1000 TWD | 346.66251 BTN |
2000 TWD | 693.32501 BTN |
5000 TWD | 1,733.31253 BTN |
10000 TWD | 3,466.62507 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Kwanza Angola
đô la Úc chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc Guinea chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Kenya chuộc lại Kíp Lào
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Leu Moldova
Leu Moldova chuộc lại GBP
dinar Jordan chuộc lại đô la Úc
Kina Papua New Guinea chuộc lại Baht Thái
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Baht Thái
Franc Comorian chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.