1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang MRU theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = UM1.30746 MRU
17:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 1.30746 MRU |
5 TWD | 6.53730 MRU |
10 TWD | 13.07460 MRU |
20 TWD | 26.14920 MRU |
50 TWD | 65.37300 MRU |
100 TWD | 130.74600 MRU |
250 TWD | 326.86500 MRU |
500 TWD | 653.73000 MRU |
1000 TWD | 1,307.46000 MRU |
2000 TWD | 2,614.92000 MRU |
5000 TWD | 6,537.30000 MRU |
10000 TWD | 13,074.60000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.76484 MRU |
5 TWD | 3.82421 MRU |
10 TWD | 7.64842 MRU |
20 TWD | 15.29684 MRU |
50 TWD | 38.24209 MRU |
100 TWD | 76.48418 MRU |
250 TWD | 191.21044 MRU |
500 TWD | 382.42088 MRU |
1000 TWD | 764.84175 MRU |
2000 TWD | 1,529.68351 MRU |
5000 TWD | 3,824.20877 MRU |
10000 TWD | 7,648.41754 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Cedi Ghana chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Suriname
Peso Dominica chuộc lại Real Brazil
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại som kirgyzstan
đồng dinar Serbia chuộc lại Shilling Tanzania
peso Philippine chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la Hồng Kông
Peso Argentina chuộc lại Somoni, Tajikistan
đô la Hồng Kông chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.