1000 Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang BMD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = $0.00040 BMD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00040 BMD |
5 TZS | 0.00200 BMD |
10 TZS | 0.00400 BMD |
20 TZS | 0.00800 BMD |
50 TZS | 0.02000 BMD |
100 TZS | 0.04000 BMD |
250 TZS | 0.10000 BMD |
500 TZS | 0.20000 BMD |
1000 TZS | 0.40000 BMD |
2000 TZS | 0.80000 BMD |
5000 TZS | 2.00000 BMD |
10000 TZS | 4.00000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 2,500.00000 BMD |
5 TZS | 12,500.00000 BMD |
10 TZS | 25,000.00000 BMD |
20 TZS | 50,000.00000 BMD |
50 TZS | 125,000.00000 BMD |
100 TZS | 250,000.00000 BMD |
250 TZS | 625,000.00000 BMD |
500 TZS | 1,250,000.00000 BMD |
1000 TZS | 2,500,000.00000 BMD |
2000 TZS | 5,000,000.00000 BMD |
5000 TZS | 12,500,000.00000 BMD |
10000 TZS | 25,000,000.00000 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Ngultrum Bhutan
Metical Mozambique chuộc lại Lev Bungari
peso Philippine chuộc lại Forint Hungary
Kyat Myanma chuộc lại kịch Armenia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại dinar Jordan
Lempira Honduras chuộc lại Lev Bungari
Đô la Fiji chuộc lại đô la jamaica
EUR chuộc lại GBP
Shilling Kenya chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kuna Croatia chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.