1000 Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang SGD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = S$0.00051 SGD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00051 SGD |
5 TZS | 0.00255 SGD |
10 TZS | 0.00510 SGD |
20 TZS | 0.01020 SGD |
50 TZS | 0.02550 SGD |
100 TZS | 0.05100 SGD |
250 TZS | 0.12750 SGD |
500 TZS | 0.25500 SGD |
1000 TZS | 0.51000 SGD |
2000 TZS | 1.02000 SGD |
5000 TZS | 2.55000 SGD |
10000 TZS | 5.10000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1,960.78431 SGD |
5 TZS | 9,803.92157 SGD |
10 TZS | 19,607.84314 SGD |
20 TZS | 39,215.68627 SGD |
50 TZS | 98,039.21569 SGD |
100 TZS | 196,078.43137 SGD |
250 TZS | 490,196.07843 SGD |
500 TZS | 980,392.15686 SGD |
1000 TZS | 1,960,784.31373 SGD |
2000 TZS | 3,921,568.62745 SGD |
5000 TZS | 9,803,921.56863 SGD |
10000 TZS | 19,607,843.13725 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Liberia chuộc lại Peso Mexico
bảng Guernsey chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Bảng Gibraltar chuộc lại Lôi Rumani
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc Comorian
krona Iceland chuộc lại đô la New Zealand
Shilling Uganda chuộc lại Peso của Uruguay
Manat Turkmenistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
krona Iceland chuộc lại Georgia Lari
Peso của Uruguay chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.