1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang DJF theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = Fdj4.33854 DJF
01:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 4.33854 DJF |
5 UAH | 21.69270 DJF |
10 UAH | 43.38540 DJF |
20 UAH | 86.77080 DJF |
50 UAH | 216.92700 DJF |
100 UAH | 433.85400 DJF |
250 UAH | 1,084.63500 DJF |
500 UAH | 2,169.27000 DJF |
1000 UAH | 4,338.54000 DJF |
2000 UAH | 8,677.08000 DJF |
5000 UAH | 21,692.70000 DJF |
10000 UAH | 43,385.40000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.23049 DJF |
5 UAH | 1.15246 DJF |
10 UAH | 2.30492 DJF |
20 UAH | 4.60985 DJF |
50 UAH | 11.52461 DJF |
100 UAH | 23.04923 DJF |
250 UAH | 57.62307 DJF |
500 UAH | 115.24614 DJF |
1000 UAH | 230.49229 DJF |
2000 UAH | 460.98457 DJF |
5000 UAH | 1,152.46143 DJF |
10000 UAH | 2,304.92285 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Jersey Pound
người Bolivia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Krone Đan Mạch chuộc lại Peso Argentina
Guarani, Paraguay chuộc lại Lek Albania
Rial Oman chuộc lại Franc Comorian
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Metical Mozambique
EUR chuộc lại Đô la Suriname
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rupee Nepal
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.