1000 Rial Oman chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang KMF theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = CF1095.89853 KMF
14:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 1,095.89853 KMF |
5 OMR | 5,479.49265 KMF |
10 OMR | 10,958.98530 KMF |
20 OMR | 21,917.97060 KMF |
50 OMR | 54,794.92650 KMF |
100 OMR | 109,589.85300 KMF |
250 OMR | 273,974.63250 KMF |
500 OMR | 547,949.26500 KMF |
1000 OMR | 1,095,898.53000 KMF |
2000 OMR | 2,191,797.06000 KMF |
5000 OMR | 5,479,492.65000 KMF |
10000 OMR | 10,958,985.30000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00091 KMF |
5 OMR | 0.00456 KMF |
10 OMR | 0.00912 KMF |
20 OMR | 0.01825 KMF |
50 OMR | 0.04562 KMF |
100 OMR | 0.09125 KMF |
250 OMR | 0.22812 KMF |
500 OMR | 0.45625 KMF |
1000 OMR | 0.91249 KMF |
2000 OMR | 1.82499 KMF |
5000 OMR | 4.56247 KMF |
10000 OMR | 9.12493 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại Đồng franc Rwanda
pataca Ma Cao chuộc lại Koruna Séc
đô la Hồng Kông chuộc lại pataca Ma Cao
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Bahrain chuộc lại người Bolivia
Đô la Canada chuộc lại Đô la Guyana
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
đồng rupee Mauritius chuộc lại Dinar Bahrain
Rial Oman chuộc lại đô la jamaica
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.