1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang KWD theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ك0.00745 KWD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.00745 KWD |
5 UAH | 0.03725 KWD |
10 UAH | 0.07450 KWD |
20 UAH | 0.14900 KWD |
50 UAH | 0.37250 KWD |
100 UAH | 0.74500 KWD |
250 UAH | 1.86250 KWD |
500 UAH | 3.72500 KWD |
1000 UAH | 7.45000 KWD |
2000 UAH | 14.90000 KWD |
5000 UAH | 37.25000 KWD |
10000 UAH | 74.50000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 134.22819 KWD |
5 UAH | 671.14094 KWD |
10 UAH | 1,342.28188 KWD |
20 UAH | 2,684.56376 KWD |
50 UAH | 6,711.40940 KWD |
100 UAH | 13,422.81879 KWD |
250 UAH | 33,557.04698 KWD |
500 UAH | 67,114.09396 KWD |
1000 UAH | 134,228.18792 KWD |
2000 UAH | 268,456.37584 KWD |
5000 UAH | 671,140.93960 KWD |
10000 UAH | 1,342,281.87919 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso của Uruguay chuộc lại Rupee Sri Lanka
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Namibia
escudo cape verde chuộc lại Dalasi, Gambia
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Namibia
Franc Comorian chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Rial Qatar
Rupee Nepal chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Rial Oman chuộc lại Kwanza Angola
Peso Argentina chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.