1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang PGK theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = K0.09978 PGK
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.09978 PGK |
5 UAH | 0.49890 PGK |
10 UAH | 0.99780 PGK |
20 UAH | 1.99560 PGK |
50 UAH | 4.98900 PGK |
100 UAH | 9.97800 PGK |
250 UAH | 24.94500 PGK |
500 UAH | 49.89000 PGK |
1000 UAH | 99.78000 PGK |
2000 UAH | 199.56000 PGK |
5000 UAH | 498.90000 PGK |
10000 UAH | 997.80000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 10.02205 PGK |
5 UAH | 50.11024 PGK |
10 UAH | 100.22049 PGK |
20 UAH | 200.44097 PGK |
50 UAH | 501.10243 PGK |
100 UAH | 1,002.20485 PGK |
250 UAH | 2,505.51213 PGK |
500 UAH | 5,011.02425 PGK |
1000 UAH | 10,022.04851 PGK |
2000 UAH | 20,044.09701 PGK |
5000 UAH | 50,110.24253 PGK |
10000 UAH | 100,220.48507 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Balboa Panama
Đô la Singapore chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Florin Aruba chuộc lại Lev Bungari
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la jamaica
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rupee Sri Lanka
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Fiji chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Singapore chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupiah Indonesia chuộc lại Real Brazil
Franc Comorian chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.