1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang SVC theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ₡0.21341 SVC
22:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.21341 SVC |
5 UAH | 1.06705 SVC |
10 UAH | 2.13410 SVC |
20 UAH | 4.26820 SVC |
50 UAH | 10.67050 SVC |
100 UAH | 21.34100 SVC |
250 UAH | 53.35250 SVC |
500 UAH | 106.70500 SVC |
1000 UAH | 213.41000 SVC |
2000 UAH | 426.82000 SVC |
5000 UAH | 1,067.05000 SVC |
10000 UAH | 2,134.10000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 4.68582 SVC |
5 UAH | 23.42908 SVC |
10 UAH | 46.85816 SVC |
20 UAH | 93.71632 SVC |
50 UAH | 234.29080 SVC |
100 UAH | 468.58160 SVC |
250 UAH | 1,171.45401 SVC |
500 UAH | 2,342.90802 SVC |
1000 UAH | 4,685.81603 SVC |
2000 UAH | 9,371.63207 SVC |
5000 UAH | 23,429.08017 SVC |
10000 UAH | 46,858.16035 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Franc Guinea
Lek Albania chuộc lại Real Brazil
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Forint Hungary chuộc lại Koruna Séc
đô la jamaica chuộc lại Đô la Bermuda
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Sierra Leone Leone
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Shekel mới của Israel
Zloty của Ba Lan chuộc lại Zloty của Ba Lan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.