1000 Shilling Uganda chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang GHS theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = GH¢0.00330 GHS
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00330 GHS |
5 UGX | 0.01650 GHS |
10 UGX | 0.03300 GHS |
20 UGX | 0.06600 GHS |
50 UGX | 0.16500 GHS |
100 UGX | 0.33000 GHS |
250 UGX | 0.82500 GHS |
500 UGX | 1.65000 GHS |
1000 UGX | 3.30000 GHS |
2000 UGX | 6.60000 GHS |
5000 UGX | 16.50000 GHS |
10000 UGX | 33.00000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 303.03030 GHS |
5 UGX | 1,515.15152 GHS |
10 UGX | 3,030.30303 GHS |
20 UGX | 6,060.60606 GHS |
50 UGX | 15,151.51515 GHS |
100 UGX | 30,303.03030 GHS |
250 UGX | 75,757.57576 GHS |
500 UGX | 151,515.15152 GHS |
1000 UGX | 303,030.30303 GHS |
2000 UGX | 606,060.60606 GHS |
5000 UGX | 1,515,151.51515 GHS |
10000 UGX | 3,030,303.03030 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Đô la Bahamas
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Guyana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Kíp Lào chuộc lại Shekel mới của Israel
Lôi Rumani chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại EUR
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Namibia
Peso Dominica chuộc lại Kwanza Angola
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Singapore
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.