1000 Cedi Ghana chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang UGX theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = Ush302.99829 UGX
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 302.99829 UGX |
5 GHS | 1,514.99145 UGX |
10 GHS | 3,029.98290 UGX |
20 GHS | 6,059.96580 UGX |
50 GHS | 15,149.91450 UGX |
100 GHS | 30,299.82900 UGX |
250 GHS | 75,749.57250 UGX |
500 GHS | 151,499.14500 UGX |
1000 GHS | 302,998.29000 UGX |
2000 GHS | 605,996.58000 UGX |
5000 GHS | 1,514,991.45000 UGX |
10000 GHS | 3,029,982.90000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.00330 UGX |
5 GHS | 0.01650 UGX |
10 GHS | 0.03300 UGX |
20 GHS | 0.06601 UGX |
50 GHS | 0.16502 UGX |
100 GHS | 0.33003 UGX |
250 GHS | 0.82509 UGX |
500 GHS | 1.65017 UGX |
1000 GHS | 3.30035 UGX |
2000 GHS | 6.60070 UGX |
5000 GHS | 16.50174 UGX |
10000 GHS | 33.00349 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại dinar Jordan
GBP chuộc lại goude Haiti
Đô la Belize chuộc lại đô la đông caribe
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rial Qatar
đô la chuộc lại Rial Oman
đồng Việt Nam chuộc lại Krone Đan Mạch
Peso của Uruguay chuộc lại nhân dân tệ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Córdoba, Nicaragua
người Bolivia chuộc lại bảng Guernsey
Rial Qatar chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.