1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang KYD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = $1.10741 KYD
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 1.10741 KYD |
5 GIP | 5.53705 KYD |
10 GIP | 11.07410 KYD |
20 GIP | 22.14820 KYD |
50 GIP | 55.37050 KYD |
100 GIP | 110.74100 KYD |
250 GIP | 276.85250 KYD |
500 GIP | 553.70500 KYD |
1000 GIP | 1,107.41000 KYD |
2000 GIP | 2,214.82000 KYD |
5000 GIP | 5,537.05000 KYD |
10000 GIP | 11,074.10000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.90301 KYD |
5 GIP | 4.51504 KYD |
10 GIP | 9.03008 KYD |
20 GIP | 18.06016 KYD |
50 GIP | 45.15040 KYD |
100 GIP | 90.30079 KYD |
250 GIP | 225.75198 KYD |
500 GIP | 451.50396 KYD |
1000 GIP | 903.00792 KYD |
2000 GIP | 1,806.01584 KYD |
5000 GIP | 4,515.03960 KYD |
10000 GIP | 9,030.07919 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Đại tá Salvador
Đại tá Costa Rica chuộc lại Jersey Pound
đô la Hồng Kông chuộc lại lesotho
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Chilê
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Brunei
đô la New Zealand chuộc lại đô la jamaica
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Suriname
dinar Jordan chuộc lại som kirgyzstan
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Canada
Đô la Belize chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.