1000 Som Uzbekistan chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang CLP theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = $0.07762 CLP
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.07762 CLP |
5 UZS | 0.38810 CLP |
10 UZS | 0.77620 CLP |
20 UZS | 1.55240 CLP |
50 UZS | 3.88100 CLP |
100 UZS | 7.76200 CLP |
250 UZS | 19.40500 CLP |
500 UZS | 38.81000 CLP |
1000 UZS | 77.62000 CLP |
2000 UZS | 155.24000 CLP |
5000 UZS | 388.10000 CLP |
10000 UZS | 776.20000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 12.88328 CLP |
5 UZS | 64.41639 CLP |
10 UZS | 128.83278 CLP |
20 UZS | 257.66555 CLP |
50 UZS | 644.16388 CLP |
100 UZS | 1,288.32775 CLP |
250 UZS | 3,220.81938 CLP |
500 UZS | 6,441.63875 CLP |
1000 UZS | 12,883.27751 CLP |
2000 UZS | 25,766.55501 CLP |
5000 UZS | 64,416.38753 CLP |
10000 UZS | 128,832.77506 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Lilangeni Swaziland
đô la đông caribe chuộc lại Shekel mới của Israel
Krone Na Uy chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đại tá Costa Rica chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Sierra Leone Leone chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Guyana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Peso Mexico chuộc lại Balboa Panama
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng rand Nam Phi
đô la Barbados chuộc lại Đại tá Salvador
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.