1000 Som Uzbekistan chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang DJF theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = Fdj0.01428 DJF
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.01428 DJF |
5 UZS | 0.07140 DJF |
10 UZS | 0.14280 DJF |
20 UZS | 0.28560 DJF |
50 UZS | 0.71400 DJF |
100 UZS | 1.42800 DJF |
250 UZS | 3.57000 DJF |
500 UZS | 7.14000 DJF |
1000 UZS | 14.28000 DJF |
2000 UZS | 28.56000 DJF |
5000 UZS | 71.40000 DJF |
10000 UZS | 142.80000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 70.02801 DJF |
5 UZS | 350.14006 DJF |
10 UZS | 700.28011 DJF |
20 UZS | 1,400.56022 DJF |
50 UZS | 3,501.40056 DJF |
100 UZS | 7,002.80112 DJF |
250 UZS | 17,507.00280 DJF |
500 UZS | 35,014.00560 DJF |
1000 UZS | 70,028.01120 DJF |
2000 UZS | 140,056.02241 DJF |
5000 UZS | 350,140.05602 DJF |
10000 UZS | 700,280.11204 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Som Uzbekistan
Birr Ethiopia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
pula botswana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
pula botswana chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Fiji chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Kuwait chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la Hồng Kông
peso Philippine chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.