1000 Som Uzbekistan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang MWK theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = MK0.13919 MWK
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.13919 MWK |
5 UZS | 0.69595 MWK |
10 UZS | 1.39190 MWK |
20 UZS | 2.78380 MWK |
50 UZS | 6.95950 MWK |
100 UZS | 13.91900 MWK |
250 UZS | 34.79750 MWK |
500 UZS | 69.59500 MWK |
1000 UZS | 139.19000 MWK |
2000 UZS | 278.38000 MWK |
5000 UZS | 695.95000 MWK |
10000 UZS | 1,391.90000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 7.18442 MWK |
5 UZS | 35.92212 MWK |
10 UZS | 71.84424 MWK |
20 UZS | 143.68848 MWK |
50 UZS | 359.22121 MWK |
100 UZS | 718.44242 MWK |
250 UZS | 1,796.10604 MWK |
500 UZS | 3,592.21208 MWK |
1000 UZS | 7,184.42417 MWK |
2000 UZS | 14,368.84834 MWK |
5000 UZS | 35,922.12084 MWK |
10000 UZS | 71,844.24168 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Lek Albania
đồng dinar Serbia chuộc lại Metical Mozambique
Franc Thái Bình Dương chuộc lại hryvnia Ukraina
dinar Jordan chuộc lại Franc Comorian
Peso của Uruguay chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Som Uzbekistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kíp Lào chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Singapore chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Canada chuộc lại Đồng Peso Colombia
Cedi Ghana chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.