1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang RWF theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = R₣0.05490 RWF
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.05490 RWF |
5 VND | 0.27450 RWF |
10 VND | 0.54900 RWF |
20 VND | 1.09800 RWF |
50 VND | 2.74500 RWF |
100 VND | 5.49000 RWF |
250 VND | 13.72500 RWF |
500 VND | 27.45000 RWF |
1000 VND | 54.90000 RWF |
2000 VND | 109.80000 RWF |
5000 VND | 274.50000 RWF |
10000 VND | 549.00000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 18.21494 RWF |
5 VND | 91.07468 RWF |
10 VND | 182.14936 RWF |
20 VND | 364.29872 RWF |
50 VND | 910.74681 RWF |
100 VND | 1,821.49362 RWF |
250 VND | 4,553.73406 RWF |
500 VND | 9,107.46812 RWF |
1000 VND | 18,214.93625 RWF |
2000 VND | 36,429.87250 RWF |
5000 VND | 91,074.68124 RWF |
10000 VND | 182,149.36248 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại người Bolivia
Shekel mới của Israel chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shilling Tanzania
Franc Comorian chuộc lại đô la Hồng Kông
ZMW chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Peso Argentina chuộc lại Balboa Panama
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại goude Haiti
Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso Dominica
GBP chuộc lại Baht Thái
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.