1000 Vatu Vanuatu chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang EGP theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = E£0.40582 EGP
13:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.40582 EGP |
5 VUV | 2.02910 EGP |
10 VUV | 4.05820 EGP |
20 VUV | 8.11640 EGP |
50 VUV | 20.29100 EGP |
100 VUV | 40.58200 EGP |
250 VUV | 101.45500 EGP |
500 VUV | 202.91000 EGP |
1000 VUV | 405.82000 EGP |
2000 VUV | 811.64000 EGP |
5000 VUV | 2,029.10000 EGP |
10000 VUV | 4,058.20000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 2.46415 EGP |
5 VUV | 12.32073 EGP |
10 VUV | 24.64147 EGP |
20 VUV | 49.28293 EGP |
50 VUV | 123.20733 EGP |
100 VUV | 246.41467 EGP |
250 VUV | 616.03667 EGP |
500 VUV | 1,232.07333 EGP |
1000 VUV | 2,464.14667 EGP |
2000 VUV | 4,928.29333 EGP |
5000 VUV | 12,320.73333 EGP |
10000 VUV | 24,641.46666 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dalasi, Gambia chuộc lại lesotho
đồng rupee Mauritius chuộc lại Rafia Maldives
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rial Oman
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Fiji
Kíp Lào chuộc lại Lev Bungari
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Zloty của Ba Lan
Koruna Séc chuộc lại Sierra Leone Leone
đồng dinar Serbia chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.