1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang IDR theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = Rp138.05391 IDR
14:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 138.05391 IDR |
5 VUV | 690.26955 IDR |
10 VUV | 1,380.53910 IDR |
20 VUV | 2,761.07820 IDR |
50 VUV | 6,902.69550 IDR |
100 VUV | 13,805.39100 IDR |
250 VUV | 34,513.47750 IDR |
500 VUV | 69,026.95500 IDR |
1000 VUV | 138,053.91000 IDR |
2000 VUV | 276,107.82000 IDR |
5000 VUV | 690,269.55000 IDR |
10000 VUV | 1,380,539.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.00724 IDR |
5 VUV | 0.03622 IDR |
10 VUV | 0.07244 IDR |
20 VUV | 0.14487 IDR |
50 VUV | 0.36218 IDR |
100 VUV | 0.72435 IDR |
250 VUV | 1.81089 IDR |
500 VUV | 3.62177 IDR |
1000 VUV | 7.24355 IDR |
2000 VUV | 14.48709 IDR |
5000 VUV | 36.21774 IDR |
10000 VUV | 72.43547 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Franc Guinea
Córdoba, Nicaragua chuộc lại krona Iceland
EUR chuộc lại pula botswana
dirham Ma-rốc chuộc lại Dinar Algeria
đô la jamaica chuộc lại bảng lebanon
Đô la Suriname chuộc lại đô la New Zealand
Kwanza Angola chuộc lại đồng rupee Mauritius
Krona Thụy Điển chuộc lại kịch Armenia
Peso của Uruguay chuộc lại Shilling Uganda
Shekel mới của Israel chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.