1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang TMT theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = T0.02935 TMT
21:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.02935 TMT |
5 VUV | 0.14675 TMT |
10 VUV | 0.29350 TMT |
20 VUV | 0.58700 TMT |
50 VUV | 1.46750 TMT |
100 VUV | 2.93500 TMT |
250 VUV | 7.33750 TMT |
500 VUV | 14.67500 TMT |
1000 VUV | 29.35000 TMT |
2000 VUV | 58.70000 TMT |
5000 VUV | 146.75000 TMT |
10000 VUV | 293.50000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 34.07155 TMT |
5 VUV | 170.35775 TMT |
10 VUV | 340.71550 TMT |
20 VUV | 681.43101 TMT |
50 VUV | 1,703.57751 TMT |
100 VUV | 3,407.15503 TMT |
250 VUV | 8,517.88756 TMT |
500 VUV | 17,035.77513 TMT |
1000 VUV | 34,071.55026 TMT |
2000 VUV | 68,143.10051 TMT |
5000 VUV | 170,357.75128 TMT |
10000 VUV | 340,715.50256 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Florin Aruba
lesotho chuộc lại Rafia Maldives
som kirgyzstan chuộc lại peso Philippine
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Thái Bình Dương
GBP chuộc lại Bảng Gibraltar
Tala Samoa chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Guyana chuộc lại Shilling Tanzania
Tenge Kazakhstan chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Namibia chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.