1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang TTD theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = TT$0.05658 TTD
03:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.05658 TTD |
5 VUV | 0.28290 TTD |
10 VUV | 0.56580 TTD |
20 VUV | 1.13160 TTD |
50 VUV | 2.82900 TTD |
100 VUV | 5.65800 TTD |
250 VUV | 14.14500 TTD |
500 VUV | 28.29000 TTD |
1000 VUV | 56.58000 TTD |
2000 VUV | 113.16000 TTD |
5000 VUV | 282.90000 TTD |
10000 VUV | 565.80000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 17.67409 TTD |
5 VUV | 88.37045 TTD |
10 VUV | 176.74090 TTD |
20 VUV | 353.48180 TTD |
50 VUV | 883.70449 TTD |
100 VUV | 1,767.40898 TTD |
250 VUV | 4,418.52245 TTD |
500 VUV | 8,837.04489 TTD |
1000 VUV | 17,674.08978 TTD |
2000 VUV | 35,348.17957 TTD |
5000 VUV | 88,370.44892 TTD |
10000 VUV | 176,740.89784 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Tenge Kazakhstan
Forint Hungary chuộc lại Đồng Peso Colombia
Sierra Leone Leone chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupee Seychellois chuộc lại Metical Mozambique
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng rand Nam Phi
đô la Barbados chuộc lại dinar Macedonia
som kirgyzstan chuộc lại Rupee Seychellois
Rial Qatar chuộc lại Forint Hungary
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Fiji
Rupee Seychellois chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.