1000 Tala Samoa chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang LBP theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = ل.ل.33070.76146 LBP
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 33,070.76146 LBP |
5 WST | 165,353.80730 LBP |
10 WST | 330,707.61460 LBP |
20 WST | 661,415.22920 LBP |
50 WST | 1,653,538.07300 LBP |
100 WST | 3,307,076.14600 LBP |
250 WST | 8,267,690.36500 LBP |
500 WST | 16,535,380.73000 LBP |
1000 WST | 33,070,761.46000 LBP |
2000 WST | 66,141,522.92000 LBP |
5000 WST | 165,353,807.30000 LBP |
10000 WST | 330,707,614.60000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.00003 LBP |
5 WST | 0.00015 LBP |
10 WST | 0.00030 LBP |
20 WST | 0.00060 LBP |
50 WST | 0.00151 LBP |
100 WST | 0.00302 LBP |
250 WST | 0.00756 LBP |
500 WST | 0.01512 LBP |
1000 WST | 0.03024 LBP |
2000 WST | 0.06048 LBP |
5000 WST | 0.15119 LBP |
10000 WST | 0.30238 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại bảng Ai Cập
bảng lebanon chuộc lại đồng rand Nam Phi
Zloty của Ba Lan chuộc lại người Bolivia
Đại tá Salvador chuộc lại dinar Jordan
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng Việt Nam
Tenge Kazakhstan chuộc lại Kina Papua New Guinea
krona Iceland chuộc lại Baht Thái
Đô la Suriname chuộc lại Sierra Leone Leone
Rupee Nepal chuộc lại Peso của Uruguay
Kwanza Angola chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.