1000 Tala Samoa chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang MDL theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = L6.05487 MDL
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 6.05487 MDL |
5 WST | 30.27435 MDL |
10 WST | 60.54870 MDL |
20 WST | 121.09740 MDL |
50 WST | 302.74350 MDL |
100 WST | 605.48700 MDL |
250 WST | 1,513.71750 MDL |
500 WST | 3,027.43500 MDL |
1000 WST | 6,054.87000 MDL |
2000 WST | 12,109.74000 MDL |
5000 WST | 30,274.35000 MDL |
10000 WST | 60,548.70000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.16516 MDL |
5 WST | 0.82578 MDL |
10 WST | 1.65156 MDL |
20 WST | 3.30313 MDL |
50 WST | 8.25782 MDL |
100 WST | 16.51563 MDL |
250 WST | 41.28908 MDL |
500 WST | 82.57816 MDL |
1000 WST | 165.15631 MDL |
2000 WST | 330.31262 MDL |
5000 WST | 825.78156 MDL |
10000 WST | 1,651.56312 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la New Zealand
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Peso Mexico
tonga pa'anga chuộc lại Peso Argentina
Peso Chilê chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Comorian chuộc lại Ngultrum Bhutan
Riel Campuchia chuộc lại người Bolivia
tonga pa'anga chuộc lại bảng Ai Cập
đồng Việt Nam chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.