1000 Tala Samoa chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang SGD theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = S$0.46828 SGD
11:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.46828 SGD |
5 WST | 2.34140 SGD |
10 WST | 4.68280 SGD |
20 WST | 9.36560 SGD |
50 WST | 23.41400 SGD |
100 WST | 46.82800 SGD |
250 WST | 117.07000 SGD |
500 WST | 234.14000 SGD |
1000 WST | 468.28000 SGD |
2000 WST | 936.56000 SGD |
5000 WST | 2,341.40000 SGD |
10000 WST | 4,682.80000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 2.13547 SGD |
5 WST | 10.67737 SGD |
10 WST | 21.35475 SGD |
20 WST | 42.70949 SGD |
50 WST | 106.77373 SGD |
100 WST | 213.54745 SGD |
250 WST | 533.86863 SGD |
500 WST | 1,067.73725 SGD |
1000 WST | 2,135.47450 SGD |
2000 WST | 4,270.94900 SGD |
5000 WST | 10,677.37251 SGD |
10000 WST | 21,354.74502 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Mexico
pataca Ma Cao chuộc lại Đồng franc Djibouti
Cedi Ghana chuộc lại Franc Comorian
Krone Na Uy chuộc lại Shekel mới của Israel
dinar Jordan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la New Zealand
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Dalasi, Gambia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Jersey Pound
som kirgyzstan chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.