1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang NZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = $2.06838 NZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 2.06838 NZD |
5 KYD | 10.34190 NZD |
10 KYD | 20.68380 NZD |
20 KYD | 41.36760 NZD |
50 KYD | 103.41900 NZD |
100 KYD | 206.83800 NZD |
250 KYD | 517.09500 NZD |
500 KYD | 1,034.19000 NZD |
1000 KYD | 2,068.38000 NZD |
2000 KYD | 4,136.76000 NZD |
5000 KYD | 10,341.90000 NZD |
10000 KYD | 20,683.80000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.48347 NZD |
5 KYD | 2.41735 NZD |
10 KYD | 4.83470 NZD |
20 KYD | 9.66940 NZD |
50 KYD | 24.17351 NZD |
100 KYD | 48.34702 NZD |
250 KYD | 120.86754 NZD |
500 KYD | 241.73508 NZD |
1000 KYD | 483.47016 NZD |
2000 KYD | 966.94031 NZD |
5000 KYD | 2,417.35078 NZD |
10000 KYD | 4,834.70155 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Bahamas chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat Turkmenistan chuộc lại Jersey Pound
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rupee Sri Lanka
som kirgyzstan chuộc lại peso Philippine
Dinar Bahrain chuộc lại bảng Ai Cập
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đô la Hồng Kông chuộc lại Rial Oman
tonga pa'anga chuộc lại ZMW
lesotho chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.