1000 Tala Samoa chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang THB theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = ฿11.78486 THB
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 11.78486 THB |
5 WST | 58.92430 THB |
10 WST | 117.84860 THB |
20 WST | 235.69720 THB |
50 WST | 589.24300 THB |
100 WST | 1,178.48600 THB |
250 WST | 2,946.21500 THB |
500 WST | 5,892.43000 THB |
1000 WST | 11,784.86000 THB |
2000 WST | 23,569.72000 THB |
5000 WST | 58,924.30000 THB |
10000 WST | 117,848.60000 THB |
Baht Tháichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.08485 THB |
5 WST | 0.42427 THB |
10 WST | 0.84855 THB |
20 WST | 1.69709 THB |
50 WST | 4.24273 THB |
100 WST | 8.48546 THB |
250 WST | 21.21366 THB |
500 WST | 42.42732 THB |
1000 WST | 84.85464 THB |
2000 WST | 169.70927 THB |
5000 WST | 424.27318 THB |
10000 WST | 848.54636 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Leu Moldova
Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Bahrain
Bảng Gibraltar chuộc lại pataca Ma Cao
dinar Macedonia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Canada
Krona Thụy Điển chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Zloty của Ba Lan chuộc lại Krone Đan Mạch
Koruna Séc chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Belize chuộc lại Dinar Algeria
Kina Papua New Guinea chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.