1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang QAR theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = QR0.00649 QAR
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00649 QAR |
5 XAF | 0.03245 QAR |
10 XAF | 0.06490 QAR |
20 XAF | 0.12980 QAR |
50 XAF | 0.32450 QAR |
100 XAF | 0.64900 QAR |
250 XAF | 1.62250 QAR |
500 XAF | 3.24500 QAR |
1000 XAF | 6.49000 QAR |
2000 XAF | 12.98000 QAR |
5000 XAF | 32.45000 QAR |
10000 XAF | 64.90000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 154.08320 QAR |
5 XAF | 770.41602 QAR |
10 XAF | 1,540.83205 QAR |
20 XAF | 3,081.66410 QAR |
50 XAF | 7,704.16025 QAR |
100 XAF | 15,408.32049 QAR |
250 XAF | 38,520.80123 QAR |
500 XAF | 77,041.60247 QAR |
1000 XAF | 154,083.20493 QAR |
2000 XAF | 308,166.40986 QAR |
5000 XAF | 770,416.02465 QAR |
10000 XAF | 1,540,832.04931 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Kina Papua New Guinea
đô la jamaica chuộc lại goude Haiti
tonga pa'anga chuộc lại Krona Thụy Điển
Dalasi, Gambia chuộc lại đô la jamaica
Đô la Canada chuộc lại đô la jamaica
Đô la Suriname chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Rupee Pakistan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Sierra Leone Leone chuộc lại Kwanza Angola
Rupee Sri Lanka chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.