1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang XCD theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = $0.00481 XCD
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00481 XCD |
5 XAF | 0.02405 XCD |
10 XAF | 0.04810 XCD |
20 XAF | 0.09620 XCD |
50 XAF | 0.24050 XCD |
100 XAF | 0.48100 XCD |
250 XAF | 1.20250 XCD |
500 XAF | 2.40500 XCD |
1000 XAF | 4.81000 XCD |
2000 XAF | 9.62000 XCD |
5000 XAF | 24.05000 XCD |
10000 XAF | 48.10000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 207.90021 XCD |
5 XAF | 1,039.50104 XCD |
10 XAF | 2,079.00208 XCD |
20 XAF | 4,158.00416 XCD |
50 XAF | 10,395.01040 XCD |
100 XAF | 20,790.02079 XCD |
250 XAF | 51,975.05198 XCD |
500 XAF | 103,950.10395 XCD |
1000 XAF | 207,900.20790 XCD |
2000 XAF | 415,800.41580 XCD |
5000 XAF | 1,039,501.03950 XCD |
10000 XAF | 2,079,002.07900 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại EUR
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng rand Nam Phi
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Singapore chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shilling Uganda chuộc lại lesotho
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Canada
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shekel mới của Israel
Riel Campuchia chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.