1000 đô la đông caribe chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang FJD theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = FJ$0.83549 FJD
22:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.83549 FJD |
5 XCD | 4.17745 FJD |
10 XCD | 8.35490 FJD |
20 XCD | 16.70980 FJD |
50 XCD | 41.77450 FJD |
100 XCD | 83.54900 FJD |
250 XCD | 208.87250 FJD |
500 XCD | 417.74500 FJD |
1000 XCD | 835.49000 FJD |
2000 XCD | 1,670.98000 FJD |
5000 XCD | 4,177.45000 FJD |
10000 XCD | 8,354.90000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 1.19690 FJD |
5 XCD | 5.98451 FJD |
10 XCD | 11.96902 FJD |
20 XCD | 23.93805 FJD |
50 XCD | 59.84512 FJD |
100 XCD | 119.69024 FJD |
250 XCD | 299.22560 FJD |
500 XCD | 598.45121 FJD |
1000 XCD | 1,196.90242 FJD |
2000 XCD | 2,393.80483 FJD |
5000 XCD | 5,984.51208 FJD |
10000 XCD | 11,969.02417 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Peso của Uruguay
Peso Dominica chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lôi Rumani chuộc lại Koruna Séc
Krone Na Uy chuộc lại Nuevo Sol, Peru
bảng Ai Cập chuộc lại Dinar Bahrain
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Singapore
Peso của Uruguay chuộc lại Rupee Seychellois
som kirgyzstan chuộc lại Sierra Leone Leone
tonga pa'anga chuộc lại Georgia Lari
đô la jamaica chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.