1000 đô la đông caribe chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang LRD theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = L$74.43074 LRD
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 74.43074 LRD |
5 XCD | 372.15370 LRD |
10 XCD | 744.30740 LRD |
20 XCD | 1,488.61480 LRD |
50 XCD | 3,721.53700 LRD |
100 XCD | 7,443.07400 LRD |
250 XCD | 18,607.68500 LRD |
500 XCD | 37,215.37000 LRD |
1000 XCD | 74,430.74000 LRD |
2000 XCD | 148,861.48000 LRD |
5000 XCD | 372,153.70000 LRD |
10000 XCD | 744,307.40000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.01344 LRD |
5 XCD | 0.06718 LRD |
10 XCD | 0.13435 LRD |
20 XCD | 0.26871 LRD |
50 XCD | 0.67177 LRD |
100 XCD | 1.34353 LRD |
250 XCD | 3.35883 LRD |
500 XCD | 6.71765 LRD |
1000 XCD | 13.43531 LRD |
2000 XCD | 26.87062 LRD |
5000 XCD | 67.17655 LRD |
10000 XCD | 134.35309 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Forint Hungary
Dinar Kuwait chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Kuwait chuộc lại Jersey Pound
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la New Zealand
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dalasi, Gambia chuộc lại som kirgyzstan
ZMW chuộc lại Dalasi, Gambia
người Bolivia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Quetzal Guatemala chuộc lại Forint Hungary
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.