1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang HUF theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = Ft44.30170 HUF
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 44.30170 HUF |
5 GTQ | 221.50850 HUF |
10 GTQ | 443.01700 HUF |
20 GTQ | 886.03400 HUF |
50 GTQ | 2,215.08500 HUF |
100 GTQ | 4,430.17000 HUF |
250 GTQ | 11,075.42500 HUF |
500 GTQ | 22,150.85000 HUF |
1000 GTQ | 44,301.70000 HUF |
2000 GTQ | 88,603.40000 HUF |
5000 GTQ | 221,508.50000 HUF |
10000 GTQ | 443,017.00000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.02257 HUF |
5 GTQ | 0.11286 HUF |
10 GTQ | 0.22572 HUF |
20 GTQ | 0.45145 HUF |
50 GTQ | 1.12862 HUF |
100 GTQ | 2.25725 HUF |
250 GTQ | 5.64312 HUF |
500 GTQ | 11.28625 HUF |
1000 GTQ | 22.57250 HUF |
2000 GTQ | 45.14499 HUF |
5000 GTQ | 112.86249 HUF |
10000 GTQ | 225.72497 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đồng rupee Mauritius
dinar Macedonia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Baht Thái chuộc lại đồng Việt Nam
Jersey Pound chuộc lại đồng rúp của Nga
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Singapore
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Bảng Gibraltar
đô la chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đảo Man bảng Anh chuộc lại ZMW
đô la Barbados chuộc lại Kuna Croatia
EUR chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.