1000 Forint Hungary chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang GTQ theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = Q0.02257 GTQ
22:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.02257 GTQ |
5 HUF | 0.11285 GTQ |
10 HUF | 0.22570 GTQ |
20 HUF | 0.45140 GTQ |
50 HUF | 1.12850 GTQ |
100 HUF | 2.25700 GTQ |
250 HUF | 5.64250 GTQ |
500 HUF | 11.28500 GTQ |
1000 HUF | 22.57000 GTQ |
2000 HUF | 45.14000 GTQ |
5000 HUF | 112.85000 GTQ |
10000 HUF | 225.70000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 44.30660 GTQ |
5 HUF | 221.53301 GTQ |
10 HUF | 443.06602 GTQ |
20 HUF | 886.13203 GTQ |
50 HUF | 2,215.33008 GTQ |
100 HUF | 4,430.66017 GTQ |
250 HUF | 11,076.65042 GTQ |
500 HUF | 22,153.30084 GTQ |
1000 HUF | 44,306.60168 GTQ |
2000 HUF | 88,613.20337 GTQ |
5000 HUF | 221,533.00842 GTQ |
10000 HUF | 443,066.01684 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Guarani, Paraguay
Kina Papua New Guinea chuộc lại Krona Thụy Điển
bảng Guernsey chuộc lại bảng Ai Cập
Lempira Honduras chuộc lại Somoni, Tajikistan
pula botswana chuộc lại đồng rúp của Nga
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Kwanza Angola
Ngultrum Bhutan chuộc lại Forint Hungary
ZMW chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
pula botswana chuộc lại Manat của Azerbaijan
Riel Campuchia chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.