1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang AUD theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = A$0.00272 AUD
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00272 AUD |
5 XOF | 0.01360 AUD |
10 XOF | 0.02720 AUD |
20 XOF | 0.05440 AUD |
50 XOF | 0.13600 AUD |
100 XOF | 0.27200 AUD |
250 XOF | 0.68000 AUD |
500 XOF | 1.36000 AUD |
1000 XOF | 2.72000 AUD |
2000 XOF | 5.44000 AUD |
5000 XOF | 13.60000 AUD |
10000 XOF | 27.20000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 367.64706 AUD |
5 XOF | 1,838.23529 AUD |
10 XOF | 3,676.47059 AUD |
20 XOF | 7,352.94118 AUD |
50 XOF | 18,382.35294 AUD |
100 XOF | 36,764.70588 AUD |
250 XOF | 91,911.76471 AUD |
500 XOF | 183,823.52941 AUD |
1000 XOF | 367,647.05882 AUD |
2000 XOF | 735,294.11765 AUD |
5000 XOF | 1,838,235.29412 AUD |
10000 XOF | 3,676,470.58824 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Lôi Rumani
Birr Ethiopia chuộc lại bảng Guernsey
Georgia Lari chuộc lại Rupee Sri Lanka
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Fiji
Peso Dominica chuộc lại hryvnia Ukraina
peso Philippine chuộc lại đô la Hồng Kông
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
hryvnia Ukraina chuộc lại Rafia Maldives
Shekel mới của Israel chuộc lại Cedi Ghana
Baht Thái chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.