1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang TZS theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = tzs4.44349 TZS
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 4.44349 TZS |
5 XOF | 22.21745 TZS |
10 XOF | 44.43490 TZS |
20 XOF | 88.86980 TZS |
50 XOF | 222.17450 TZS |
100 XOF | 444.34900 TZS |
250 XOF | 1,110.87250 TZS |
500 XOF | 2,221.74500 TZS |
1000 XOF | 4,443.49000 TZS |
2000 XOF | 8,886.98000 TZS |
5000 XOF | 22,217.45000 TZS |
10000 XOF | 44,434.90000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.22505 TZS |
5 XOF | 1.12524 TZS |
10 XOF | 2.25048 TZS |
20 XOF | 4.50097 TZS |
50 XOF | 11.25242 TZS |
100 XOF | 22.50483 TZS |
250 XOF | 56.26208 TZS |
500 XOF | 112.52416 TZS |
1000 XOF | 225.04833 TZS |
2000 XOF | 450.09666 TZS |
5000 XOF | 1,125.24165 TZS |
10000 XOF | 2,250.48329 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Rupee Nepal
Rupiah Indonesia chuộc lại Rupee Seychellois
Georgia Lari chuộc lại Shilling Uganda
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Guyana
bảng Guernsey chuộc lại Shilling Kenya
pula botswana chuộc lại Metical Mozambique
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
Koruna Séc chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Riel Campuchia chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.