1000 Shilling Tanzania chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang XOF theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = CFA0.22469 XOF
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.22469 XOF |
5 TZS | 1.12345 XOF |
10 TZS | 2.24690 XOF |
20 TZS | 4.49380 XOF |
50 TZS | 11.23450 XOF |
100 TZS | 22.46900 XOF |
250 TZS | 56.17250 XOF |
500 TZS | 112.34500 XOF |
1000 TZS | 224.69000 XOF |
2000 TZS | 449.38000 XOF |
5000 TZS | 1,123.45000 XOF |
10000 TZS | 2,246.90000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 4.45058 XOF |
5 TZS | 22.25288 XOF |
10 TZS | 44.50576 XOF |
20 TZS | 89.01153 XOF |
50 TZS | 222.52882 XOF |
100 TZS | 445.05763 XOF |
250 TZS | 1,112.64409 XOF |
500 TZS | 2,225.28817 XOF |
1000 TZS | 4,450.57635 XOF |
2000 TZS | 8,901.15270 XOF |
5000 TZS | 22,252.88175 XOF |
10000 TZS | 44,505.76350 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Mexico
Lôi Rumani chuộc lại Real Brazil
bảng Guernsey chuộc lại taka bangladesh
Dinar Kuwait chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Bermuda chuộc lại pula botswana
Dalasi, Gambia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la Barbados
Đô la Belize chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.