1000 Lôi Rumani chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang BRL theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = R$1.25045 BRL
17:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 1.25045 BRL |
5 RON | 6.25225 BRL |
10 RON | 12.50450 BRL |
20 RON | 25.00900 BRL |
50 RON | 62.52250 BRL |
100 RON | 125.04500 BRL |
250 RON | 312.61250 BRL |
500 RON | 625.22500 BRL |
1000 RON | 1,250.45000 BRL |
2000 RON | 2,500.90000 BRL |
5000 RON | 6,252.25000 BRL |
10000 RON | 12,504.50000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.79971 BRL |
5 RON | 3.99856 BRL |
10 RON | 7.99712 BRL |
20 RON | 15.99424 BRL |
50 RON | 39.98561 BRL |
100 RON | 79.97121 BRL |
250 RON | 199.92803 BRL |
500 RON | 399.85605 BRL |
1000 RON | 799.71210 BRL |
2000 RON | 1,599.42421 BRL |
5000 RON | 3,998.56052 BRL |
10000 RON | 7,997.12104 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ariary Madagascar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Macedonia
pula botswana chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Kíp Lào
tonga pa'anga chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la Úc
bảng Ai Cập chuộc lại Balboa Panama
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Brunei
Rupee Sri Lanka chuộc lại Florin Aruba
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.