1000 Rupee Pakistan chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang NPR theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = ₨0.50091 NPR
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.50091 NPR |
5 PKR | 2.50455 NPR |
10 PKR | 5.00910 NPR |
20 PKR | 10.01820 NPR |
50 PKR | 25.04550 NPR |
100 PKR | 50.09100 NPR |
250 PKR | 125.22750 NPR |
500 PKR | 250.45500 NPR |
1000 PKR | 500.91000 NPR |
2000 PKR | 1,001.82000 NPR |
5000 PKR | 2,504.55000 NPR |
10000 PKR | 5,009.10000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 1.99637 NPR |
5 PKR | 9.98183 NPR |
10 PKR | 19.96367 NPR |
20 PKR | 39.92733 NPR |
50 PKR | 99.81833 NPR |
100 PKR | 199.63666 NPR |
250 PKR | 499.09165 NPR |
500 PKR | 998.18331 NPR |
1000 PKR | 1,996.36661 NPR |
2000 PKR | 3,992.73323 NPR |
5000 PKR | 9,981.83306 NPR |
10000 PKR | 19,963.66613 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Tenge Kazakhstan
Som Uzbekistan chuộc lại goude Haiti
Đảo Man bảng Anh chuộc lại ZMW
Shekel mới của Israel chuộc lại Rial Oman
Shilling Uganda chuộc lại Krona Thụy Điển
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Suriname
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại goude Haiti
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Franc CFA Trung Phi
lesotho chuộc lại Rupee Sri Lanka
Peso của Uruguay chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.